Từ: 靖康 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靖康:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 靖康 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngkāng] Tịnh Khang (niên hiệu của vua Khâm Tông thời Tống, Trung Quốc, 1126-1127)。宋钦宗(赵桓)年号(公元1126-1127)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靖

tịnh:tịnh (bình an)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 康

khang:khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh)
khăng:khăng khăng; khăng khít
khương:khương (xem khang)
靖康 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 靖康 Tìm thêm nội dung cho: 靖康