Từ: 態度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 態度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 態 • 度

thái độ
Vẻ mặt, cử chỉ.
◇Tuân Tử 荀子:
Dong mạo, thái độ, tiến thối, xu hành, do lễ tắc nhã, bất do lễ tắc di cố tích vi, dong chúng nhi dã
容貌, 態度, 進退, 趨行, 由禮則雅, 不由禮則夷固僻違, 庸眾而野 (Tu thân 修身) Vẻ mặt, cử chỉ, tới lui, bước đi, theo lễ thì đúng đắn, không theo lễ thì ngang trái, dung tục, thô lỗ.Khí thế, tư thái.
◇Lục Quy Mông 陸龜蒙:
(Hầu Sanh) tác thất ngôn thi, thậm hữu thái độ
(侯生)作七言詩, 甚有態度 (Tống Hầu đạo sĩ hoàn Thái Bạch San tự 送侯道士還太白山序).Chủ trương hoặc lập trường (đối với sự tình).
◇Thiệu Ung 邵雍:
Sự đáo cấp thì quan thái độ, Nhân vu nguy xứ lộ can tì
事到急時觀態度, 人于危處露肝脾 (Tri nhân ngâm 知人吟) Việc xảy ra cấp thời hãy xem xét chủ trương xử sự ra sao, Người ở chỗ hiểm nguy lộ ra gan mật.Tính tình.
◎Như:
ái sái thái độ
愛耍態度 tính thích đùa bỡn.

Nghĩa của 态度 trong tiếng Trung hiện đại:

[tài·du] 1. thái độ。人的举止神情。
态度大方
thái độ lịch sự
耍态度(发怒或急躁)。
dở thái độ (bực tức hoặc nóng nảy)
2. thái độ (cái nhìn đối với sự vật hoặc hành động.)。对于事情的看法和采取的行动。
工作态度
thái độ làm việc; thái độ công tác.
端正态度
thái độ đoan trang
态度坚决
thái độ kiên quyết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 態

thái態:phong thái, hình thái
thói態:thói quen, thói đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
態度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 態度 Tìm thêm nội dung cho: 態度