Từ: 捏一把汗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捏一把汗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捏一把汗 trong tiếng Trung hiện đại:

[niēyībǎhàn] mướt mồ hôi; toát mồ hôi (do lo lắng)。因担心而手心出汗,形容极度紧张的心情。
杂技演员表演走钢丝,观众都替他捏一把汗。
diễn viên xiếc biểu diễn tiết mục đi trên dây thép, khán giả lo toát mồ hôi thay anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捏

nhét:nhét vào
niết:niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay)
nát:Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
nạt:nạt nộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗

cạn:ao cạn, cạn tiền
hãn:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
khan:khan hiếm
捏一把汗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捏一把汗 Tìm thêm nội dung cho: 捏一把汗