Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 捏一把汗 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捏一把汗:
Nghĩa của 捏一把汗 trong tiếng Trung hiện đại:
[niēyībǎhàn] mướt mồ hôi; toát mồ hôi (do lo lắng)。因担心而手心出汗,形容极度紧张的心情。
杂技演员表演走钢丝,观众都替他捏一把汗。
diễn viên xiếc biểu diễn tiết mục đi trên dây thép, khán giả lo toát mồ hôi thay anh ấy.
杂技演员表演走钢丝,观众都替他捏一把汗。
diễn viên xiếc biểu diễn tiết mục đi trên dây thép, khán giả lo toát mồ hôi thay anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捏
| nhét | 捏: | nhét vào |
| niết | 捏: | niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay) |
| nát | 捏: | Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan |
| nạt | 捏: | nạt nộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 把
| bá | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bã | 把: | cặn bã |
| bạ | 把: | bậy bạ |
| bả | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bẻ | 把: | bẻ gãy |
| bỡ | 把: | bỡ ngỡ |
| bửa | 把: | |
| bữa | 把: | bữa cơm; bữa trưa |
| lả | 把: | lả đi; lả lơi |
| sấp | 把: | sấp giấy, sấp bạc |
| trả | 把: | trả nợ, hoàn trả |
| vã | 把: | vật vã, cãi vã, vã mồ hôi |
| vả | 把: | xỉ vả |
| vỗ | 把: | vỗ tay, vỗ ngực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗
| cạn | 汗: | ao cạn, cạn tiền |
| hãn | 汗: | hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ) |
| khan | 汗: | khan hiếm |

Tìm hình ảnh cho: 捏一把汗 Tìm thêm nội dung cho: 捏一把汗
