Từ: 爱怜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爱怜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爱怜 trong tiếng Trung hiện đại:

[àilián] mê; cưng; vô cùng thương yêu; yêu tha thiết; yêu nồng nàn。十分疼爱, 喜爱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怜

lanh:lanh lợi
liên:liên (thương xót)
lân:lân (thương xót): lân cảm
lệnh:sợ lệnh
爱怜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爱怜 Tìm thêm nội dung cho: 爱怜