Từ: 换气扇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 换气扇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 换气扇 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànqìshàn] quạt gió。安在墙壁或窗户上,排除室内污浊气体,保持空气清新的电风扇。也叫排风扇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扇

phiến:làm phiên phiến
thiên:thiên (cái quạt)
换气扇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 换气扇 Tìm thêm nội dung cho: 换气扇