Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 婚姻法 trong tiếng Trung hiện đại:
[hūnyīnfǎ] luật hôn nhân。规定有关婚姻和家庭制度的法律。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚
| hôn | 婚: | kết hôn, hôn lễ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姻
| nhân | 姻: | hôn nhân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 婚姻法 Tìm thêm nội dung cho: 婚姻法
