Từ: 天授 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天授:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天授 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānshòu] thiên bẩm; thiên phú; bẩm sinh; trời cho。上天所授予(迷信);天赋1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 授

thò:thò tay
thọ:thọ (ban cho, tặng)
thụ:thụ giáo
天授 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天授 Tìm thêm nội dung cho: 天授