Từ: 捣乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捣乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捣乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎoluàn] 1. quấy rối; phá đám; gây rối; làm loạn。进行破坏;扰乱。
2. gây phiền phức; gây phiền hà; phiền toái。(存心)跟人找麻烦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捣

đảo:đảo lại; đảo mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn
捣乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捣乱 Tìm thêm nội dung cho: 捣乱