Từ: 成个儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成个儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成个儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénggèr] 1. đã lớn; đã trưởng thành。生物长到跟成熟时大小相近的程度。
果子已经成个儿了。
quả đã lớn rồi.
2. nên hình; thành hình thù; ra hồn ra dáng。比喻具备一定的形状。
他的字写得不成个儿。
chữ nó viết chẳng thành hình thành thù gì cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

:cá nháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
成个儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成个儿 Tìm thêm nội dung cho: 成个儿