Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 成个儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[chénggèr] 1. đã lớn; đã trưởng thành。生物长到跟成熟时大小相近的程度。
果子已经成个儿了。
quả đã lớn rồi.
2. nên hình; thành hình thù; ra hồn ra dáng。比喻具备一定的形状。
他的字写得不成个儿。
chữ nó viết chẳng thành hình thành thù gì cả.
果子已经成个儿了。
quả đã lớn rồi.
2. nên hình; thành hình thù; ra hồn ra dáng。比喻具备一定的形状。
他的字写得不成个儿。
chữ nó viết chẳng thành hình thành thù gì cả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 个
| cá | 个: | cá nháy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 成个儿 Tìm thêm nội dung cho: 成个儿
