Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 刻意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刻意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刻意 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèyì] tận lực; hết sức; dồn hết tâm trí。用 尽心 思。
刻意求工。
tận lực để làm việc thật tốt.
刻意经营。
dồn hết tâm trí vào công việc kinh doanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
刻意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刻意 Tìm thêm nội dung cho: 刻意