Từ: 刻意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刻意:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 刻 • 意

Nghĩa của 刻意 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèyì] tận lực; hết sức; dồn hết tâm trí。用 尽心 思。
刻意求工。
tận lực để làm việc thật tốt.
刻意经营。
dồn hết tâm trí vào công việc kinh doanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt刻:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc刻:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc刻:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt刻:khắt khe
lắc刻:lúc lắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy意:áy náy
ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi意:ai ơi, chàng ơi
ấy意:chốn ấy
ới意:la ơi ới
刻意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刻意 Tìm thêm nội dung cho: 刻意