Từ: 掌狀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掌狀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chưởng trạng
Có hình bàn tay. ◎Như:
chưởng trạng phức diệp
葉 lá hình bàn tay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狀

trạng:sự trạng
掌狀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掌狀 Tìm thêm nội dung cho: 掌狀