Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thiếp vàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiếp vàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiếpvàng

Dịch thiếp vàng sang tiếng Trung hiện đại:

烫金 《在印刷品等上面烫出金色的文字或图案。方法是先把文字或图案制成金属凸版, 用火或烫金电炉烘热后, 在铺着金箔的印刷品等上面压印。》
贴金 《在神佛塑像上贴上金箔。比喻夸耀、美化。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếp

thiếp:thê thiếp
thiếp:thiếp mời
thiếp:nằm thiêm thiếp
thiếp𢜡:nằm thiêm thiếp
thiếp:nằm thiêm thiếp
thiếp󰈌:sơn son thiếp vàng
thiếp𢲯:sơn son thiếp vàng
thiếp:nằm thiếp
thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp
thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng

vàng:vững vàng
vàng󱋒:vội vàng
vàng󱑩:vội vàng
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)
vàng:võ vàng (gầy ốm)
vàng:thoi vàng
vàng:mặt vàng như nghệ
thiếp vàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiếp vàng Tìm thêm nội dung cho: thiếp vàng