Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 複 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 複, chiết tự chữ PHỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 複:
複
Biến thể giản thể: 复;
Pinyin: fu4;
Việt bính: fuk1
1. [複葉] phức diệp 2. [複雜] phức tạp;
複 phức
◇Tam quốc chí 三國志: Tùy thì đan phức 隨時單複 (Quản Ninh truyện 管寧傳) Tùy mùa mà mặc áo đơn hay áo kép.
(Danh) Chỉ quần áo đệm bông.
(Danh) Hang, hốc.
(Danh) Một trong bảy phương của Đông y: đại, tiểu, hoãn, cấp, kì, ngẫu, phức 大, 小, 緩, 急, 偶, 複.
(Danh) Chỉ kĩ thuật sử dụng hai binh khí (võ thuật).
(Tính) Chồng chất.
◇Lục Du 陸游: San trùng thủy phức nghi vô lộ 山重水複疑無路 (Du san tây thôn 遊山西村) Núi sông trùng điệp tưởng như là không có đường đi.
(Tính) Rườm rà, phồn tạp.
§ Đối lại với đan 單.
◎Như: phức tạp 複雜 rắc rối, rườm rà.
(Phó) Lại, nhiều lần.
◎Như: trùng phức tư khảo 重複思考 suy đi nghĩ lại.
phức, như "phức tạp" (vhn)
Pinyin: fu4;
Việt bính: fuk1
1. [複葉] phức diệp 2. [複雜] phức tạp;
複 phức
Nghĩa Trung Việt của từ 複
(Danh) Áo kép.◇Tam quốc chí 三國志: Tùy thì đan phức 隨時單複 (Quản Ninh truyện 管寧傳) Tùy mùa mà mặc áo đơn hay áo kép.
(Danh) Chỉ quần áo đệm bông.
(Danh) Hang, hốc.
(Danh) Một trong bảy phương của Đông y: đại, tiểu, hoãn, cấp, kì, ngẫu, phức 大, 小, 緩, 急, 偶, 複.
(Danh) Chỉ kĩ thuật sử dụng hai binh khí (võ thuật).
(Tính) Chồng chất.
◇Lục Du 陸游: San trùng thủy phức nghi vô lộ 山重水複疑無路 (Du san tây thôn 遊山西村) Núi sông trùng điệp tưởng như là không có đường đi.
(Tính) Rườm rà, phồn tạp.
§ Đối lại với đan 單.
◎Như: phức tạp 複雜 rắc rối, rườm rà.
(Phó) Lại, nhiều lần.
◎Như: trùng phức tư khảo 重複思考 suy đi nghĩ lại.
phức, như "phức tạp" (vhn)
Dị thể chữ 複
复,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 複
| phức | 複: | phức tạp |

Tìm hình ảnh cho: 複 Tìm thêm nội dung cho: 複
