Chữ 複 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 複, chiết tự chữ PHỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 複:

複 phức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 複

Chiết tự chữ phức bao gồm chữ 衣 复 hoặc 衤 复 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 複 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 复
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • hè, hạ, phú, phúc, phục, phức
  • 2. 複 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 复
  • y
  • hè, hạ, phú, phúc, phục, phức
  • phức [phức]

    U+8907, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: fu4;
    Việt bính: fuk1
    1. [複葉] phức diệp 2. [複雜] phức tạp;

    phức

    Nghĩa Trung Việt của từ 複

    (Danh) Áo kép.
    ◇Tam quốc chí
    : Tùy thì đan phức (Quản Ninh truyện ) Tùy mùa mà mặc áo đơn hay áo kép.

    (Danh)
    Chỉ quần áo đệm bông.

    (Danh)
    Hang, hốc.

    (Danh)
    Một trong bảy phương của Đông y: đại, tiểu, hoãn, cấp, kì, ngẫu, phức , , , , , .

    (Danh)
    Chỉ kĩ thuật sử dụng hai binh khí (võ thuật).

    (Tính)
    Chồng chất.
    ◇Lục Du : San trùng thủy phức nghi vô lộ (Du san tây thôn 西) Núi sông trùng điệp tưởng như là không có đường đi.

    (Tính)
    Rườm rà, phồn tạp.
    § Đối lại với đan .
    ◎Như: phức tạp rắc rối, rườm rà.

    (Phó)
    Lại, nhiều lần.
    ◎Như: trùng phức tư khảo suy đi nghĩ lại.
    phức, như "phức tạp" (vhn)

    Chữ gần giống với 複:

    , , , , , , , , , , , , , , 𧛞, 𧛶, 𧛷,

    Dị thể chữ 複

    ,

    Chữ gần giống 複

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 複 Tự hình chữ 複 Tự hình chữ 複 Tự hình chữ 複

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 複

    phức:phức tạp
    複 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 複 Tìm thêm nội dung cho: 複