Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 接二连三 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接二连三:
Nghĩa của 接二连三 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiēèrliánsān] liên tiếp。接连不断。
捷报接二连三地传来。
tin chiến thắng liên tiếp truyền tới.
捷报接二连三地传来。
tin chiến thắng liên tiếp truyền tới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 接
| tiếp | 接: | tiếp khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 连
| liên | 连: | liên miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |

Tìm hình ảnh cho: 接二连三 Tìm thêm nội dung cho: 接二连三
