Từ: 接二连三 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接二连三:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接二连三 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēèrliánsān] liên tiếp。接连不断。
捷报接二连三地传来。
tin chiến thắng liên tiếp truyền tới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác
接二连三 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接二连三 Tìm thêm nội dung cho: 接二连三