Từ: 接壤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接壤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接壤 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiērǎng]
giáp giới; tiếp giáp; giáp。交界。
河北西部和山西接壤。
phía tây tỉnh Hà Bắc giáp với tỉnh Sơn Tây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壤

nhưỡng:thổ nhưỡng
接壤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接壤 Tìm thêm nội dung cho: 接壤