Chữ 玈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玈, chiết tự chữ LÔ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 玈:

玈 lô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 玈

Chiết tự chữ bao gồm chữ 玄 丿 一 氏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

玈 cấu thành từ 4 chữ: 玄, 丿, 一, 氏
  • huyền
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chi, thị
  • []

    U+7388, tổng 11 nét, bộ Huyền 玄
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu2;
    Việt bính: lou4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 玈

    (Tính) Đen.
    ◇Tả truyện
    : Lô cung thập, lô thỉ thiên , (Hi Công nhị thập bát niên ) Cung đen mười cái, tên đen nghìn chiếc.

    Nghĩa của 玈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lú]Bộ: 玄- Huyền
    Số nét: 11
    Hán Việt: LÔ
    1. đen; màu đen。黑色。
    2. cây cung đen。玈弓(黑弓);玈矢(黑箭)。

    Chữ gần giống với 玈:

    , , , ,

    Chữ gần giống 玈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 玈 Tự hình chữ 玈 Tự hình chữ 玈 Tự hình chữ 玈

    玈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玈 Tìm thêm nội dung cho: 玈