Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 玈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玈, chiết tự chữ LÔ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 玈:
玈
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
玈 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 玈
(Tính) Đen.◇Tả truyện 左傳: Lô cung thập, lô thỉ thiên 玈弓十, 玈矢千 (Hi Công nhị thập bát niên 僖公二十八年) Cung đen mười cái, tên đen nghìn chiếc.
Nghĩa của 玈 trong tiếng Trung hiện đại:
[lú]Bộ: 玄- Huyền
Số nét: 11
Hán Việt: LÔ
1. đen; màu đen。黑色。
2. cây cung đen。玈弓(黑弓);玈矢(黑箭)。
Số nét: 11
Hán Việt: LÔ
1. đen; màu đen。黑色。
2. cây cung đen。玈弓(黑弓);玈矢(黑箭)。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 玈 Tìm thêm nội dung cho: 玈
