Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 走路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走路 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒulù] 1. đi; đi đường; đi bộ。(人)在地上走。
孩子会走路了。
đứa bé biết đi rồi.
走了两天的路,累坏了。
đi bộ hai ngày, mệt chết đi được.
2. đi; rời đi; đi khỏi。指离开;走开。
不好好儿干,让他卷铺盖走路。
làm không tốt, để cho nó cuốn gói cút đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
走路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走路 Tìm thêm nội dung cho: 走路