Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 躒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躒, chiết tự chữ LÉN, LẺN, LỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躒:

躒 lịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 躒

Chiết tự chữ lén, lẻn, lịch bao gồm chữ 足 樂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躒 cấu thành từ 2 chữ: 足, 樂
  • tú, túc
  • lạc, nhác, nhạc, nhạo
  • lịch [lịch]

    U+8E92, tổng 22 nét, bộ Túc 足
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li4, luo4, yue4;
    Việt bính: lik1 lok3;

    lịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 躒

    (Động) Cựa, cử động, nhảy qua.
    ◇Lưu Vũ Tích
    : Khóa lịch cổ kim (Đáp Liễu Tử Hậu thư ) Đi suốt qua từ xưa tới nay.

    (Động)
    Đạt tới, thành ra.
    ◇Vương Duy : Nọa giả phát phẫn dĩ lịch cần (Bùi Bộc Xạ Tế Châu di ái bi ) Người lười biếng phát phẫn trở thành siêng năng.Một âm là lạc.

    (Động)
    Vượt hơn, siêu tuyệt.
    ◎Như: trác lạc siêu tuyệt hơn người.

    lén, như "lén lút" (gdhn)
    lẻn, như "lẻn vảo" (gdhn)

    Chữ gần giống với 躒:

    , , , , , , 𨇉, 𨇍, 𨇑, 𨇒, 𨇓,

    Dị thể chữ 躒

    ,

    Chữ gần giống 躒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躒 Tự hình chữ 躒 Tự hình chữ 躒 Tự hình chữ 躒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 躒

    lén:lén lút
    lẻn:lẻn vảo
    躒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躒 Tìm thêm nội dung cho: 躒