Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 躒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躒, chiết tự chữ LÉN, LẺN, LỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躒:
躒
Biến thể giản thể: 跞;
Pinyin: li4, luo4, yue4;
Việt bính: lik1 lok3;
躒 lịch
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Khóa lịch cổ kim 跨躒古今 (Đáp Liễu Tử Hậu thư 答柳子厚書) Đi suốt qua từ xưa tới nay.
(Động) Đạt tới, thành ra.
◇Vương Duy 王維: Nọa giả phát phẫn dĩ lịch cần 惰者發憤以躒勤 (Bùi Bộc Xạ Tế Châu di ái bi 裴僕射濟州遺愛碑) Người lười biếng phát phẫn trở thành siêng năng.Một âm là lạc.
(Động) Vượt hơn, siêu tuyệt.
◎Như: trác lạc 卓躒 siêu tuyệt hơn người.
lén, như "lén lút" (gdhn)
lẻn, như "lẻn vảo" (gdhn)
Pinyin: li4, luo4, yue4;
Việt bính: lik1 lok3;
躒 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 躒
(Động) Cựa, cử động, nhảy qua.◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Khóa lịch cổ kim 跨躒古今 (Đáp Liễu Tử Hậu thư 答柳子厚書) Đi suốt qua từ xưa tới nay.
(Động) Đạt tới, thành ra.
◇Vương Duy 王維: Nọa giả phát phẫn dĩ lịch cần 惰者發憤以躒勤 (Bùi Bộc Xạ Tế Châu di ái bi 裴僕射濟州遺愛碑) Người lười biếng phát phẫn trở thành siêng năng.Một âm là lạc.
(Động) Vượt hơn, siêu tuyệt.
◎Như: trác lạc 卓躒 siêu tuyệt hơn người.
lén, như "lén lút" (gdhn)
lẻn, như "lẻn vảo" (gdhn)
Dị thể chữ 躒
跞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躒
| lén | 躒: | lén lút |
| lẻn | 躒: | lẻn vảo |

Tìm hình ảnh cho: 躒 Tìm thêm nội dung cho: 躒
