Cao su chống va đập cửa

Từ: cái trục lăn lúa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cái trục lăn lúa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáitrụclănlúa

Dịch cái trục lăn lúa sang tiếng Trung hiện đại:

碡; 碌碡 《农具, 用石头做成, 圆柱形、用来轧谷物, 平场地。也叫石磙。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cái

cái:bò cái, chó cái
cái𫡔:cái nhà
cái:bò cái, chó cái
cái: 
cái𡡇:giống cái
cái: 
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:cái (chất vôi Calcium)
cái:cái (chất vôi Calcium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trục

trục:trụ (máy cán)
trục:trục lỗ (đầu và cuối thuyền)
trục:trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục
trục:trục xe
trục:trục xe
trục:trục xuất; ở trần trùng trục

Nghĩa chữ nôm của chữ: lăn

lăn:lăn lóc
lăn𫬪:lăn lóc
lăn𡑝:lăn lóc, lăn quay
lăn:lăn lóc
lăn:lăn tăn
lăn𬖩:lăn lóc
lăn𨊌:lăn lóc
lăn:lăn bánh
lăn:lăn bánh
lăn:lăn lóc
lăn:lăn lóc
lăn:lăn lóc

Nghĩa chữ nôm của chữ: lúa

lúa:cấy lúa; lúa má
lúa𧀦:lúa má
cái trục lăn lúa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cái trục lăn lúa Tìm thêm nội dung cho: cái trục lăn lúa