Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 春天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春天 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūntiān] mùa xuân; thời kỳ mùa xuân; xuân kỳ。春季。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Gới ý 15 câu đối có chữ 春天:

Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn

Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai

春天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春天 Tìm thêm nội dung cho: 春天