Từ: 浑身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浑身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浑身 trong tiếng Trung hiện đại:

[húnshēn] toàn thân; khắp người; cùng mình。全身。
浑身是汗
toàn thân đầy mồ hôi; mồ hôi đầy mình.
浑身是胆(形容胆量极大)。
gan cùng mình; gan dạ dũng cảm; đầy lòng can đảm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浑

hồn:hồn hậu, hồn nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
浑身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浑身 Tìm thêm nội dung cho: 浑身