Từ: 豆包 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豆包:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 豆 • 包

Nghĩa của 豆包 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòubāo] bánh nhân đậu。(豆包儿)用豆沙做馅儿的包子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu豆: 
đậu豆:cây đậu (cây đỗ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao包:bao bọc
bâu包: 
豆包 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豆包 Tìm thêm nội dung cho: 豆包