Từ: 推宕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推宕:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 推 • 宕

Nghĩa của 推宕 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīdàng] bỏ bê; đùn đẩy。拖延搁置。
借故推宕
tìm cớ đùn đẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui推:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy推:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi推:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi推:thòi đuôi
thôi推:thôi đủ rồi
tòi推:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宕

đãng宕:diên đãng (dềnh dàng)
推宕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推宕 Tìm thêm nội dung cho: 推宕