Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 推宕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推宕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推宕 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīdàng] bỏ bê; đùn đẩy。拖延搁置。
借故推宕
tìm cớ đùn đẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宕

đãng:diên đãng (dềnh dàng)
推宕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推宕 Tìm thêm nội dung cho: 推宕