Từ: 推戴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推戴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推戴 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīdài] ủng hộ; suy tôn。拥护某人做领袖。
竭诚推戴
chân thành suy tôn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戴

dải:dải chiếu
trải:bơi trải
đái:đái (đội)
推戴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推戴 Tìm thêm nội dung cho: 推戴