Cao su chống va đập cửa

Từ: 推涛作浪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推涛作浪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推涛作浪 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuītāozuòlàng] tác oai tác oái; gây sóng gió。比喻促使坏事物发展,制造事端。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涛

đào:ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

lãng:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lăng:lăng xăng; lăng nhăng
lảng:lảng tránh
lặng:yên lặng
rằng:nói rằng, rằng là
trảng:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)
推涛作浪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推涛作浪 Tìm thêm nội dung cho: 推涛作浪