Từ: 推知 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推知:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推知 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīzhī] suy ra; biết được; tính được (qua suy luận hoặc tính toán mà biết được)。经过推论或推算而知道。
由此可以推知其余。
từ đây có thể suy ra những cái còn lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn
推知 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推知 Tìm thêm nội dung cho: 推知