Từ: 插定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 插定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 插定 trong tiếng Trung hiện đại:

[chādìng] lễ vật đính hôn; quà tặng đính hôn。旧时定婚由男方送给女方的礼品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 插

chắp:chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
khắp:khắp bốn phương, khắp nơi
sáp:sáp (cắm vào, lách vào)
sắp:sắp sửa
tháp:tháp cây
thạo:thông thạo
tráp:tráp (hộp nhỏ)
xép:ruộng xép (nhỏ, phụ)
xấp:xấp sách lại, xấp khăn lau
xẹp:nằm xẹp
xếp:xếp vào; sắp xếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
插定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 插定 Tìm thêm nội dung cho: 插定