Từ: kiếm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ kiếm:

剑 kiếm劍 kiếm劎 kiếm劔 kiếm

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiếm

kiếm [kiếm]

U+5251, tổng 9 nét, bộ Đao 刀 [刂]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 劍;
Pinyin: jian4;
Việt bính: gim3;

kiếm

Nghĩa Trung Việt của từ 剑

Giản thể của chữ .
kiếm, như "thanh kiếm; kiếm hiệp" (gdhn)

Nghĩa của 剑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (劍)
[jiàn]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 9
Hán Việt: KIẾM
thanh gươm; thanh kiếm; kiếm。古代兵器,青铜或铁制成,长条形,一端尖,两边有刃,安有短柄,可以佩带在身旁。
Từ ghép:
剑拔弩张 ; 剑齿虎 ; 剑齿象 ; 剑兰 ; 剑麻 ; 剑眉 ; 剑侠

Chữ gần giống với 剑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜬, 𠜭, 𠜮, 𠜯,

Dị thể chữ 剑

,

Chữ gần giống 剑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剑 Tự hình chữ 剑 Tự hình chữ 剑 Tự hình chữ 剑

kiếm [kiếm]

U+528D, tổng 15 nét, bộ Đao 刀 [刂]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian4;
Việt bính: gim3
1. [按劍] án kiếm 2. [刀劍] đao kiếm 3. [蒲劍] bồ kiếm 4. [琴心劍膽] cầm tâm kiếm đảm 5. [劍俠] kiếm hiệp 6. [劍客] kiếm khách 7. [劍士] kiếm sĩ 8. [劍術] kiếm thuật 9. [伏劍] phục kiếm;

kiếm

Nghĩa Trung Việt của từ 劍

(Danh) Gươm.
◎Như: khắc chu cầu kiếm
khắc thuyền tìm gươm.

(Danh)
Lượng từ: số lần múa kiếm.
§ Ghi chú: Nguyên viết là .

kiếm, như "thanh kiếm; kiếm hiệp" (vhn)
ghém, như "gói ghém" (btcn)
gươm, như "thanh gươm" (btcn)
kém, như "kém cỏi" (btcn)
chém, như "chặt chém" (gdhn)
sớm, như "sớm tối, sớm trưa" (gdhn)

Chữ gần giống với 劍:

, , , , , , , , , , , 𠟲, 𠟸, 𠟹,

Dị thể chữ 劍

, ,

Chữ gần giống 劍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 劍 Tự hình chữ 劍 Tự hình chữ 劍 Tự hình chữ 劍

kiếm [kiếm]

U+528E, tổng 15 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian4;
Việt bính: ;

kiếm

Nghĩa Trung Việt của từ 劎


§ Như chữ kiếm
.
kiếm, như "thanh kiếm; kiếm hiệp" (gdhn)

Chữ gần giống với 劎:

, , , , , , , , , , , 𠟲, 𠟸, 𠟹,

Dị thể chữ 劎

,

Chữ gần giống 劎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 劎 Tự hình chữ 劎 Tự hình chữ 劎 Tự hình chữ 劎

kiếm [kiếm]

U+5294, tổng 16 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dian 4, jian4;
Việt bính: gim3;

kiếm

Nghĩa Trung Việt của từ 劔

(Danh)
§ Cũng như kiếm
.

Chữ gần giống với 劔:

, , , , , , , 𠠉, 𠠊,

Dị thể chữ 劔

,

Chữ gần giống 劔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 劔 Tự hình chữ 劔 Tự hình chữ 劔 Tự hình chữ 劔

Dịch kiếm sang tiếng Trung hiện đại:

《为某事奔走。》筹措 《设法弄到(款子)。》
kiếm tiền đi đường.
筹措旅费。
剑; 铗 《古代兵器, 青铜或铁制成, 长条形, 一端尖, 两边有刃, 安有短柄, 可以佩带在身旁。》
《从水或其他液体里取东西。》
kiếm cơm.
捞饭。
《牟取。》
kiếm lời.
牟利。
《谋求。》
《为了要见到或得到所需求的人或事物而努力。》
找寻; 觅 《寻找。》
挣; 抓挠; 赚 《用劳动换取。》
kiếm tiền
挣钱。
làm một ngày, kiếm được 10 đồng.
做一天工, 赚十块。

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiếm

kiếm:thanh kiếm; kiếm hiệp
kiếm:thanh kiếm; kiếm hiệp
kiếm:thanh kiếm; kiếm hiệp
kiếm:kiếm chác, tìm kiếm

Gới ý 25 câu đối có chữ kiếm:

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

kiếm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiếm Tìm thêm nội dung cho: kiếm