Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kiếm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ kiếm:
Biến thể phồn thể: 劍;
Pinyin: jian4;
Việt bính: gim3;
剑 kiếm
kiếm, như "thanh kiếm; kiếm hiệp" (gdhn)
Pinyin: jian4;
Việt bính: gim3;
剑 kiếm
Nghĩa Trung Việt của từ 剑
Giản thể của chữ 劍.kiếm, như "thanh kiếm; kiếm hiệp" (gdhn)
Nghĩa của 剑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (劍)
[jiàn]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 9
Hán Việt: KIẾM
thanh gươm; thanh kiếm; kiếm。古代兵器,青铜或铁制成,长条形,一端尖,两边有刃,安有短柄,可以佩带在身旁。
Từ ghép:
剑拔弩张 ; 剑齿虎 ; 剑齿象 ; 剑兰 ; 剑麻 ; 剑眉 ; 剑侠
[jiàn]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 9
Hán Việt: KIẾM
thanh gươm; thanh kiếm; kiếm。古代兵器,青铜或铁制成,长条形,一端尖,两边有刃,安有短柄,可以佩带在身旁。
Từ ghép:
剑拔弩张 ; 剑齿虎 ; 剑齿象 ; 剑兰 ; 剑麻 ; 剑眉 ; 剑侠
Dị thể chữ 剑
劍,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 剑;
Pinyin: jian4;
Việt bính: gim3
1. [按劍] án kiếm 2. [刀劍] đao kiếm 3. [蒲劍] bồ kiếm 4. [琴心劍膽] cầm tâm kiếm đảm 5. [劍俠] kiếm hiệp 6. [劍客] kiếm khách 7. [劍士] kiếm sĩ 8. [劍術] kiếm thuật 9. [伏劍] phục kiếm;
劍 kiếm
◎Như: khắc chu cầu kiếm 刻舟求劍 khắc thuyền tìm gươm.
(Danh) Lượng từ: số lần múa kiếm.
§ Ghi chú: Nguyên viết là 劎.
kiếm, như "thanh kiếm; kiếm hiệp" (vhn)
ghém, như "gói ghém" (btcn)
gươm, như "thanh gươm" (btcn)
kém, như "kém cỏi" (btcn)
chém, như "chặt chém" (gdhn)
sớm, như "sớm tối, sớm trưa" (gdhn)
Pinyin: jian4;
Việt bính: gim3
1. [按劍] án kiếm 2. [刀劍] đao kiếm 3. [蒲劍] bồ kiếm 4. [琴心劍膽] cầm tâm kiếm đảm 5. [劍俠] kiếm hiệp 6. [劍客] kiếm khách 7. [劍士] kiếm sĩ 8. [劍術] kiếm thuật 9. [伏劍] phục kiếm;
劍 kiếm
Nghĩa Trung Việt của từ 劍
(Danh) Gươm.◎Như: khắc chu cầu kiếm 刻舟求劍 khắc thuyền tìm gươm.
(Danh) Lượng từ: số lần múa kiếm.
§ Ghi chú: Nguyên viết là 劎.
kiếm, như "thanh kiếm; kiếm hiệp" (vhn)
ghém, như "gói ghém" (btcn)
gươm, như "thanh gươm" (btcn)
kém, như "kém cỏi" (btcn)
chém, như "chặt chém" (gdhn)
sớm, như "sớm tối, sớm trưa" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: jian4;
Việt bính: ;
劎 kiếm
Nghĩa Trung Việt của từ 劎
§ Như chữ kiếm 劍.
kiếm, như "thanh kiếm; kiếm hiệp" (gdhn)
Dị thể chữ 劎
劔,
Tự hình:

Dịch kiếm sang tiếng Trung hiện đại:
奔 《为某事奔走。》筹措 《设法弄到(款子)。》kiếm tiền đi đường.
筹措旅费。
剑; 铗 《古代兵器, 青铜或铁制成, 长条形, 一端尖, 两边有刃, 安有短柄, 可以佩带在身旁。》
捞 《从水或其他液体里取东西。》
kiếm cơm.
捞饭。
牟 《牟取。》
kiếm lời.
牟利。
营 《谋求。》
找 《为了要见到或得到所需求的人或事物而努力。》
找寻; 觅 《寻找。》
挣; 抓挠; 赚 《用劳动换取。》
kiếm tiền
挣钱。
làm một ngày, kiếm được 10 đồng.
做一天工, 赚十块。
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiếm
| kiếm | 剑: | thanh kiếm; kiếm hiệp |
| kiếm | 劎: | thanh kiếm; kiếm hiệp |
| kiếm | 劍: | thanh kiếm; kiếm hiệp |
| kiếm | 斂: | kiếm chác, tìm kiếm |
Gới ý 25 câu đối có chữ kiếm:

Tìm hình ảnh cho: kiếm Tìm thêm nội dung cho: kiếm

