Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 堰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堰, chiết tự chữ YỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堰:
堰
Pinyin: yan4;
Việt bính: jin2;
堰 yển
Nghĩa Trung Việt của từ 堰
(Danh) Đê đất ngăn nước.(Động) Ngăn, chận.
yển, như "yển (dụng cụ đập đất)" (gdhn)
Nghĩa của 堰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (墕)
[yàn]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: YẾN
名
đập (nước)。较低的挡水建筑物,作用是提高上游水位,便利灌溉和航运。
[yàn]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: YẾN
名
đập (nước)。较低的挡水建筑物,作用是提高上游水位,便利灌溉和航运。
Chữ gần giống với 堰:
㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堰
| yển | 堰: | yển (dụng cụ đập đất) |

Tìm hình ảnh cho: 堰 Tìm thêm nội dung cho: 堰
