Chữ 堰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堰, chiết tự chữ YỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堰:

堰 yển

Đây là các chữ cấu thành từ này: 堰

堰

Chiết tự chữ 堰

Chiết tự chữ yển bao gồm chữ 土 匽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

堰 cấu thành từ 2 chữ: 土, 匽
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 匽 yển
  • yển [yển]

    U+5830, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan4;
    Việt bính: jin2;

    堰 yển

    Nghĩa Trung Việt của từ 堰

    (Danh) Đê đất ngăn nước.

    (Động)
    Ngăn, chận.

    yển, như "yển (dụng cụ đập đất)" (gdhn)

    Nghĩa của 堰 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (墕)
    [yàn]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 12
    Hán Việt: YẾN
    名
    đập (nước)。较低的挡水建筑物,作用是提高上游水位,便利灌溉和航运。

    Chữ gần giống với 堰:

    㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,

    Chữ gần giống 堰

    塼, 埽, 堅, 堄, 堃, 堂, 堁, 堀, 埿, 埾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 堰 Tự hình chữ 堰 Tự hình chữ 堰 Tự hình chữ 堰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 堰

    yển堰:yển (dụng cụ đập đất)
    堰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 堰 Tìm thêm nội dung cho: 堰