Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 插科打诨 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 插科打诨:
Nghĩa của 插科打诨 trong tiếng Trung hiện đại:
[chākēdǎhùn] nói chêm chọc cười; làm động tác chọc cười (diễn viên)。指戏曲演员在演出中穿插些滑稽的谈话和动作来引人发笑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 插
| chắp | 插: | chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt |
| khắp | 插: | khắp bốn phương, khắp nơi |
| sáp | 插: | sáp (cắm vào, lách vào) |
| sắp | 插: | sắp sửa |
| tháp | 插: | tháp cây |
| thạo | 插: | thông thạo |
| tráp | 插: | tráp (hộp nhỏ) |
| xép | 插: | ruộng xép (nhỏ, phụ) |
| xấp | 插: | xấp sách lại, xấp khăn lau |
| xẹp | 插: | nằm xẹp |
| xếp | 插: | xếp vào; sắp xếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 科
| khoa | 科: | khoa thi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诨
| hồn | 诨: | đả hồn (nói đùa) |

Tìm hình ảnh cho: 插科打诨 Tìm thêm nội dung cho: 插科打诨
