bái trạch
Đầm có nhiều cây cỏ mọc, chỗ có nhiều cầm thú trú ẩn. ◇Mạnh Tử 孟子:
Viên hữu, ô trì, bái trạch đa nhi cầm thú chí
園囿, 汙池, 沛澤多而禽獸至 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下).Đầm lớn ở ấp Bái, tương truyền là chỗ Hán Cao Tổ chém con rắn trắng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沛
| bái | 沛: | bái (chỗ đất bỏ không) |
| phai | 沛: | phai nhạt |
| phay | 沛: | mưa lay phay |
| phái | 沛: | tinh lực sung phái (dư dật dồi dào) |
| pháy | 沛: | mưa phay pháy |
| phây | 沛: | phây phây |
| phải | 沛: | phải trái |
| phảy | 沛: | phảy nước |
| phẩy | 沛: | phẩy nước |
| phới | 沛: | phơi phới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 澤
| chích | 澤: | bắt cá ở chích (bắt cá ở ao đầm) |
| rạch | 澤: | kênh rạch |
| trạch | 澤: | hồ trạch (ao , hồ) |

Tìm hình ảnh cho: 沛澤 Tìm thêm nội dung cho: 沛澤
