Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 海椒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海椒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海椒 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎijiāo] ớt; quả ớt; trái ớt。辣椒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椒

tiêu:hồ tiêu
海椒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海椒 Tìm thêm nội dung cho: 海椒