Chữ 輓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輓, chiết tự chữ VÃN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輓:

輓 vãn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 輓

輓

Chiết tự chữ 輓

Chiết tự chữ vãn bao gồm chữ 車 免 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

輓 cấu thành từ 2 chữ: 車, 免
  • 車 se, xa, xe, xơ, xế
  • 免 miễn, mém, mấy, mến, mễm, vấn
  • vãn [vãn]

    U+8F13, tổng 14 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 挽;
    Pinyin: wan3;
    Việt bính: waan5
    1. [哀輓] ai vãn;

    輓 vãn

    Nghĩa Trung Việt của từ 輓

    (Động) Kéo, kéo xe đi.
    ◇Chiến quốc sách 戰
    國策: Phàm nhất đỉnh nhi, cửu vạn nhân vãn chi 凡一鼎而九萬人輓之 (Chu sách nhất 周策一, Tần cầu cửu đỉnh 秦求九鼎) Cứ mỗi cái đỉnh thì phải có chín vạn người kéo.

    (Động)
    Vận chuyển, chuyên chở.
    ◇Sử Kí 史記: Chư hầu an định, Hà, Vị tào vãn thiên hạ, tây cấp kinh sư 諸侯安定, 河, 渭漕輓天下, 西給京師 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Chư hầu yên định xong, thì sông Hoàng Hà, Vị thủy có thể dùng để chuyên chở của cải thiên hạ về kinh đô.

    (Tính)
    Điếu, viếng, phúng.
    ◎Như: vãn ca 輓歌 bài hát ai điếu.

    (Tính)
    Muộn, cuối.
    § Thông vãn 晚.
    vãn, như "than vãn, ai vãn" (vhn)

    Chữ gần giống với 輓:

    䡘, 䡙, 䡚, 䡛, 輏, 輒, 輓, 輔, 輕,

    Dị thể chữ 輓

    挽, 𬨈,

    Chữ gần giống 輓

    轔, 輴, 輬, 輭, 輮, 輯, 輰, 輱, 輲, 輳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 輓 Tự hình chữ 輓 Tự hình chữ 輓 Tự hình chữ 輓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 輓

    vãn輓:than vãn, ai vãn
    輓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 輓 Tìm thêm nội dung cho: 輓