Từ: 插翅难飞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 插翅难飞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 插翅难飞 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāchìnánfēi] có chạy đằng trời; chắp thêm cánh cũng không thoát。即使插上翅膀也难飞走。形容怎么也逃不了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 插

chắp:chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
khắp:khắp bốn phương, khắp nơi
sáp:sáp (cắm vào, lách vào)
sắp:sắp sửa
tháp:tháp cây
thạo:thông thạo
tráp:tráp (hộp nhỏ)
xép:ruộng xép (nhỏ, phụ)
xấp:xấp sách lại, xấp khăn lau
xẹp:nằm xẹp
xếp:xếp vào; sắp xếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翅

:sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ
插翅难飞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 插翅难飞 Tìm thêm nội dung cho: 插翅难飞