Từ: 殚见洽闻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殚见洽闻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 殚见洽闻 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānjiànqiàwén] hiểu nhiều biết rộng。形容见多思广。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殚

đan:đan tư cực lự (nghĩ nát óc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洽

hiệp:hiệp thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
殚见洽闻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 殚见洽闻 Tìm thêm nội dung cho: 殚见洽闻