Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 插言 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāyán] nói xen vào; nói chen vào。别人未说完话从中发言,插嘴。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 插
| chắp | 插: | chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt |
| khắp | 插: | khắp bốn phương, khắp nơi |
| sáp | 插: | sáp (cắm vào, lách vào) |
| sắp | 插: | sắp sửa |
| tháp | 插: | tháp cây |
| thạo | 插: | thông thạo |
| tráp | 插: | tráp (hộp nhỏ) |
| xép | 插: | ruộng xép (nhỏ, phụ) |
| xấp | 插: | xấp sách lại, xấp khăn lau |
| xẹp | 插: | nằm xẹp |
| xếp | 插: | xếp vào; sắp xếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 插言 Tìm thêm nội dung cho: 插言
