Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 插销 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāxiāo] 1. then cài cửa; chốt cài cửa。门窗上装的金属闩。
2. đầu cắm; phích cắm。装在导线一端的接头,插到插座上,电路就能接通。
2. đầu cắm; phích cắm。装在导线一端的接头,插到插座上,电路就能接通。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 插
| chắp | 插: | chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt |
| khắp | 插: | khắp bốn phương, khắp nơi |
| sáp | 插: | sáp (cắm vào, lách vào) |
| sắp | 插: | sắp sửa |
| tháp | 插: | tháp cây |
| thạo | 插: | thông thạo |
| tráp | 插: | tráp (hộp nhỏ) |
| xép | 插: | ruộng xép (nhỏ, phụ) |
| xấp | 插: | xấp sách lại, xấp khăn lau |
| xẹp | 插: | nằm xẹp |
| xếp | 插: | xếp vào; sắp xếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 销
| tiêu | 销: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |

Tìm hình ảnh cho: 插销 Tìm thêm nội dung cho: 插销
