Từ: 插销 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 插销:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 插销 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāxiāo] 1. then cài cửa; chốt cài cửa。门窗上装的金属闩。
2. đầu cắm; phích cắm。装在导线一端的接头,插到插座上,电路就能接通。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 插

chắp:chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
khắp:khắp bốn phương, khắp nơi
sáp:sáp (cắm vào, lách vào)
sắp:sắp sửa
tháp:tháp cây
thạo:thông thạo
tráp:tráp (hộp nhỏ)
xép:ruộng xép (nhỏ, phụ)
xấp:xấp sách lại, xấp khăn lau
xẹp:nằm xẹp
xếp:xếp vào; sắp xếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
插销 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 插销 Tìm thêm nội dung cho: 插销