Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 紕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紕, chiết tự chữ BÌ, PHI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紕:

紕 bì, phi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 紕

Chiết tự chữ bì, phi bao gồm chữ 絲 比 hoặc 糹 比 hoặc 糸 比 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紕 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 比
  • ti, ty, tơ, tưa
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • 2. 紕 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 比
  • miên, mịch
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • 3. 紕 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 比
  • mịch
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • bì, phi [bì, phi]

    U+7D15, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: pi1, pi2, bi3, bi1, bi4, chi3;
    Việt bính: pei1 pei4;

    bì, phi

    Nghĩa Trung Việt của từ 紕

    (Danh) Viền mép (mũ, áo, cờ xí).Một âm là phi.

    (Động)
    Làm lẫn, sơ hốt.
    ◎Như: phi mậu
    lầm lẫn.
    phi, như "phi hồng (đỏ tươi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 紕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

    Dị thể chữ 紕

    ,

    Chữ gần giống 紕

    , , , 緿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紕 Tự hình chữ 紕 Tự hình chữ 紕 Tự hình chữ 紕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紕

    phi:phi hồng (đỏ tươi)
    紕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紕 Tìm thêm nội dung cho: 紕