Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 紕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紕, chiết tự chữ BÌ, PHI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紕:
紕
Chiết tự chữ 紕
U+7D15, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 纰;
Pinyin: pi1, pi2, bi3, bi1, bi4, chi3;
Việt bính: pei1 pei4;
紕 bì, phi
(Động) Làm lẫn, sơ hốt.
◎Như: phi mậu 紕繆 lầm lẫn.
phi, như "phi hồng (đỏ tươi)" (gdhn)
Pinyin: pi1, pi2, bi3, bi1, bi4, chi3;
Việt bính: pei1 pei4;
紕 bì, phi
Nghĩa Trung Việt của từ 紕
(Danh) Viền mép (mũ, áo, cờ xí).Một âm là phi.(Động) Làm lẫn, sơ hốt.
◎Như: phi mậu 紕繆 lầm lẫn.
phi, như "phi hồng (đỏ tươi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 紕:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 紕
纰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紕
| phi | 紕: | phi hồng (đỏ tươi) |

Tìm hình ảnh cho: 紕 Tìm thêm nội dung cho: 紕
