Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 揣测 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuǎicè] suy đoán; áng chừng; phỏng đoán; ước đoán。推测。
据我揣测,他已经离开北京了。
theo tôi áng chừng, anh ấy đã rời Bắc Kinh rồi.
据我揣测,他已经离开北京了。
theo tôi áng chừng, anh ấy đã rời Bắc Kinh rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 揣
| suý | 揣: | tránh suý (gắng sức) |
| sủy | 揣: | suỷ (ôm dấu trong áo, đoán ước): suỷ trắc, suỷ độ (độ chừng, đoán trừng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 测
| trắc | 测: | trắc địa, bất trắc |

Tìm hình ảnh cho: 揣测 Tìm thêm nội dung cho: 揣测
