Cao su chống va đập cửa

Từ: 揣测 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揣测:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 揣测 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuǎicè] suy đoán; áng chừng; phỏng đoán; ước đoán。推测。
据我揣测,他已经离开北京了。
theo tôi áng chừng, anh ấy đã rời Bắc Kinh rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揣

suý:tránh suý (gắng sức)
sủy:suỷ (ôm dấu trong áo, đoán ước): suỷ trắc, suỷ độ (độ chừng, đoán trừng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc:trắc địa, bất trắc
揣测 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 揣测 Tìm thêm nội dung cho: 揣测