Từ: 大陆岛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大陆岛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大陆岛 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàlùdǎo] đảo; hòn đảo; đảo lớn (những hòn đảo mà trước đây liền với đại lục, do cấu tạo của địa chất mà bị tách ra, như đảo Đài Loan và đảo Hải Nam, Trung Quốc.)。原来和大陆相连的岛屿,多在靠近大陆的地方,地质构造上和邻近的大陆有联系。如中国的台湾岛、海南岛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆

lục:lục địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岛

đảo:hải đảo, hoang đảo
大陆岛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大陆岛 Tìm thêm nội dung cho: 大陆岛