Từ: 搀和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搀和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搀和 trong tiếng Trung hiện đại:

[chān·huo] trộn đều。杂混合在一起。
把黄土、石灰、砂土搀和起来铺在小路上。
trộn đều đất đỏ, xi-măng, cát với nhau rải lên con đường nhỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搀

sàm:sàm (xốc cánh tay mà nâng); sàm tạp (pha trộn)
sọm:già sọm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
搀和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搀和 Tìm thêm nội dung cho: 搀和