Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xương hom có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xương hom:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xươnghom

Dịch xương hom sang tiếng Trung hiện đại:

xương cá

Nghĩa chữ nôm của chữ: xương

xương:xương thịnh (phát đạt)
xương:xương quyết (bệnh lan tràn)
xương: 
xương𩩪:xương cốt
xương𩩫:xương cốt
xương:xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt)
xương:xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hom

hom:xương hom (xương sườn)
hom𪵦:(thơm)
hom𤻐:hom hem; lúa hom, gạo hom
hom𥵗:hom cá
hom𫘃:(thom)
hom𩩿:xương hom (xương sườn)

Gới ý 15 câu đối có chữ xương:

Loan phượng hòa minh xương bách thế,Kỳ lân thụy diệp khánh thiên linh

Loan phượng hót chung mừng trăm thuở,Kỳ lân điềm tốt chúc ngàn năm

Thước kiều xảo độ song tinh hội,Phượng bốc hoà hài bách thế xương

Cầu ô khéo vượt hai sao hội,Bói phượng hài hòa trăm thuở yên

xương hom tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xương hom Tìm thêm nội dung cho: xương hom