Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 獎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獎, chiết tự chữ TƯỞNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 獎:
獎
Biến thể giản thể: 奖;
Pinyin: jiang3;
Việt bính: zoeng2;
獎 tưởng
◎Như: đắc tưởng 得獎 được giải thưởng.
(Động) Khen ngợi, xưng tán, biểu dương.
§ Đối lại với trừng 懲, phạt 罰.
◎Như: khoa tưởng 誇獎 khen thưởng.
(Động) Khuyến khích, khích lệ.
◎Như: tưởng lệ 獎勵 khích lệ, cổ võ.
(Động) Giúp đỡ, bang trợ.
Pinyin: jiang3;
Việt bính: zoeng2;
獎 tưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 獎
(Danh) Giải thưởng, phần thưởng.◎Như: đắc tưởng 得獎 được giải thưởng.
(Động) Khen ngợi, xưng tán, biểu dương.
§ Đối lại với trừng 懲, phạt 罰.
◎Như: khoa tưởng 誇獎 khen thưởng.
(Động) Khuyến khích, khích lệ.
◎Như: tưởng lệ 獎勵 khích lệ, cổ võ.
(Động) Giúp đỡ, bang trợ.
Chữ gần giống với 獎:
獎,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 獎 Tìm thêm nội dung cho: 獎
