Từ: 随笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 随笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[suíbǐ] 1. tuỳ bút。一种散文体裁,篇幅短小,表现形式灵活自由,可以抒情、叙事或评论。
2. ghi chép; bút kí。听课、听报告、读书时所做的记录。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc
随笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 随笔 Tìm thêm nội dung cho: 随笔