Từ: cục xúc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ cục xúc:
cục xúc
Khí lượng nhỏ nhen.Chật hẹp.
◎Như:
thành quách ti tiểu cục xúc
城郭卑小局促 thành quách thấp bé chật hẹp.Không an thích, như có gì bó buộc.Ngắn ngủi.
◎Như:
nhân sinh cục xúc
人生局促 đời người ngắn ngủi.
§ Cũng viết là: 侷促, 跼促.
Nghĩa chữ nôm của chữ: cục
| cục | 侷: | bố cục, bưu cục; cục diện |
| cục | 𫪐: | cục đất, cục cằn; kì cục |
| cục | 𠸘: | |
| cục | 局: | cục đất; cục cằn, kì cục |
| cục | 跼: | bố cục, bưu cục; cục diện |
| cục | 鋦: | cục (chất Cm) |
| cục | 鋳: | cục (chất Cm) |
| cục | 锔: | cục (chất Cm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xúc
| xúc | 亍: | xúc lập (sừng sững) |
| xúc | 促: | xúc xiểm; đi xúc |
| xúc | 娖: | |
| xúc | 矗: | xúc lập (sừng sững) |
| xúc | 触: | xúc động |
| xúc | 觸: | xúc phạm; xúc xắc; xúc cát |
| xúc | 蹙: | xúc nghạch (cau mày); xúc tất (ngồi bó gối) |
| xúc | 蹴: | xúc (đá mạnh) |
| xúc | 龊: | ốc xúc (dè dặt) |

Tìm hình ảnh cho: cục xúc Tìm thêm nội dung cho: cục xúc
