Từ: 搬运工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搬运工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搬运工 trong tiếng Trung hiện đại:

bānyùn gōng nhân viên bốc vác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搬

ban:ban vận (lấy đi)
bàn:(Trừ hết, dọn sạch)
bâng: 
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
搬运工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搬运工 Tìm thêm nội dung cho: 搬运工