Từ: 搭客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭客:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搭客 trong tiếng Trung hiện đại:

[dākè] chở khách; chở khách quá giang; nhận khách (tàu xe)。(车船)顺便载客。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách
搭客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭客 Tìm thêm nội dung cho: 搭客