Cao su chống va đập cửa

Từ: 宝钞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宝钞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宝钞 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎochāo] tiền giấy。古时指纸币,即元、明、清代发行的一种纸币,如"至元通行宝钞","大明通行宝钞"、"大清宝钞"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钞

sao:sao chép, khấu sao (cướp bóc)
宝钞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宝钞 Tìm thêm nội dung cho: 宝钞