Từ: 答辩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 答辩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 答辩 trong tiếng Trung hiện đại:

[dábiàn] biện hộ; biện luận; bào chữa; trả lời; bảo vệ。答复别人的指责、控告、问难,为自己的行为或论点辩护。
法庭上允许被告答辩。
toà án cho phép bị cáo tự bào chữa.
进行论文答辩
tiến hành bảo vệ luận văn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 答

hóp:bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai)
đáp:đáp lại; đáp ứng
đớp:cá đớp mồi; chó đớp
答辩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 答辩 Tìm thêm nội dung cho: 答辩